Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cân nhắc" (1)
cân nhắc

Tiếng Anh
Động từconsider
Tôi sẽ cân nhắc ý kiến của bạn.
I will consider your opinion.
Từ liên quan "cân nhắc" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "cân nhắc" (2)
Tôi sẽ cân nhắc ý kiến của bạn.
I will consider your opinion.
Lầu Năm Góc đang cân nhắc điều chuyển đến Trung Đông một số tên lửa đánh chặn.
The Pentagon is considering transferring some interceptor missiles to the Middle East.
